Thông tin trường

Trường đại học Sunderland, UK (Anh Quốc)

2015-03-17 10:39:57 | Lượt xem: 2227 | Thông tin trường

Đại học Sunderland là một trong đại học sáng tạo, luôn hướng tới sự đổi mới và các tiêu chuẩn cao về chất lượng giảng dạy, nghiên cứu, và hỗ trợ sinh viên. Sunderland thự sự là một trường đại học có thể thay đổi cuộc đời bạn.

 

Trường đại học Sunderland, UK (Anh Quốc) được thành lập và cung cấp các chương trình giáo dục bậc đại học từ năm 1901 tại thành phố Sunderland, Anh Quốc. Sunderland là một thành phố nằm cạch bờ biển thuộc khu vực Đông Bắc nước Anh. Tính đến nay Đại học Sunderland có hơn 17.101 sinh viên và 1.338 nhân viên. Điểm mạnh của trường Đại học Sunderland chính là khả năng tiếp cận rộng rãi, chiếm được sự hài lòng của sinh viên, chất lượng nghiên cứu, các mối quan hệ quốc tế và liên kết với các ngành công nghiệp và doanh nghiệp, trong đó có những công ty hàng đầu thế giới. Đại học Sunderland là một trong đại học sáng tạo, luôn hướng tới sự đổi mới và các tiêu chuẩn cao về chất lượng giảng dạy, nghiên cứu, và hỗ trợ sinh viên. Sunderland thự sự là một trường đại học có thể thay đổi cuộc đời bạn.

Đại học Sunderland

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

Thời gian học: 3 năm chính quy

Loại bằng: Cử nhân

Cấp độ: 6

Trường: Đại học Sunderland

I. NỘI  DUNG  KHÓA HỌC

Các nội dung của khóa học này sẽ cung cấp cho bạn một nền tảng vững chắc với các yếu tố cần thiết của quản lý, tiếp thị, kế toán, kinh tế thế giới. Nó  cũng gắn liền với những thách thức thực tế  trong cuộc sống.

NĂM 1 (CẤP ĐỘ 4):

·        Kỹ năng việc làm (20 tín chỉ)

·        Cuộc tranh luận đương đại trong quản lý kinh doanh (20 tín chỉ)

·        Hiểu về môi trường kinh doanh (40 tín chỉ)

·        Sự hiểu biết kinh doanh (40 tín chỉ)

NĂM 2 (CẤP ĐỘ 5):

·        Giới thiệu về Quản trị chiến lược (20 tín chỉ)

·        Triển vọng phát triển nghề nghiệp (20 tín chỉ)

·        Kinh doanh có trách nhiệm (20 tín chỉ)

·        Quản lý vận hành (20 tín chỉ)

·        Quản lý tài chính (20 tín chỉ)

·        Quản lý tiếp thị (20 tín chỉ)

NĂM  3 (CẤP ĐỘ  6):

·       Thực hành phản ánh phê bình ứng dụng (20 tín chỉ)

·       Quản trị chiến lược (20 tín chỉ)

·       Thêm một lựa chọn lên đến 40 tín chỉ từ một loạt các chủ đề liên quan đến các khu vực chức năng kinh doanh, như quản lý Kế toán, Quản lý Marketing hoặc quản lý doanh nghiệp.

·       Lựa chọn một trong hai:

·       Luận văn nghiên cứu kinh doanh (40 tín chỉ)

·       Các bài tranh luận phê bình trong việc thực hành chuyên nghiệp (40 tín chỉ)

 

 

II. Thông tin khóa học

Khóa học

Thời gian

Học phí

(MBA) Thạc sỹ quản trị kinh doanh

12 tháng

£9600 (£8600 nếu trả một lần)

(MBA) Thạc sỹ quản trị tài chính

12 tháng

£9600 (£8600 nếu trả một lần)

(MBA) Thạc sỹ quản trị marketing

12 tháng

£9600 (£8600 nếu trả một lần)

(MBA) Thạc sỹ quản lý chuỗi cung cấp

12 tháng

£9600 (£8600 nếu trả một lần)

(MBA) Thạc sỹ quản lý nhân sự

12 tháng

£9600 (£8600 nếu trả một lần)

(MBA) Thạc sỹ quản trị kinh doanh liên thông (90 tín chỉ)

7 tháng

£5600

(MBA) Thạc sỹ quản trị kinh doanh liên thông (60 tín chỉ)

5 tháng

£5100

(MA) Thạc sỹ quản lý quốc tế

12 tháng

£9750 (£8750 nếu trả một lần)

(MSc) Thạc sỹ quản lý du lịch & khách sạn

12 tháng

£9000 (£8000 nếu trả một lần)

(MSc) Thạc sỹ quản lý du lịch & khách sạn liên thông

6 tháng

£4000

BA (Hons) Cử nhân quản trị kinh doanh

3 năm

£6800 /năm

BA (Hons) Cử nhân liên thông quản trị kinh doanh

12 tháng

£6800

BA (Hons) Cử nhân liên thông tài chính kế toán

12 tháng

£6800

BSc (Hons) Cử nhân liên thông quản trị du lịch và khách sạn quốc tế

12 tháng

£6800

BSc (Hons) Cử nhân Y tá liên thông

12 tháng

£6800

III. Yêu cầu đầu vào của các chương trình học

1. Chương trình liên thông cử nhân:

·         Cấp 5 hoặc bằng quốc tế tương đương

·         Tiếng Anh B2 từ SELT (IELTS 6.0 với các kỹ năng tối thiểu 5.5)

·         Thư cá nhân

·         Hộ chiếu

·         Thị thực Anh cũ và lịch sử nhập cư (cho các sinh viên đã từng tới Anh)

2. Chương trình thạc sỹ:

·         Bằng đại học ở Anh và bảng điểm hoặc bằng cấp quốc tế tương đương.

·         Lý lịch tự thuật và kinh nghiệm làm việc (Nếu có)

·         Tiếng Anh B2 từ SELT (IELTS 6.0 với các kỹ năng tối thiểu 5.5)

·         Thư cá nhân

·         Hộ chiếu

·         Thị thực Anh cũ và lịch sử nhập cư (cho các sinh viên đã từng tới Anh)

3. Liên thông thạc sỹ:

·         Nghiên cứu sinh cấp 7

·         Bằng đại học ở Anh và bảng điểm hoặc bằng cấp quốc tế tương đương

·         Lý lịch tự thuật và kinh nghiệm làm việc (Nếu có)

·         Tiếng Anh B2 từ SELT

·         Thư cá nhân

·         Hộ chiếu

·         Thị thực Anh cũ và lịch sử nhập cư (cho các sinh viên đã từng tới Anh)

IV. Quy trình xét tuyển:

Bước 1: Gửi tát cả các tài liệu bên dưới:

·         Đơn xin nhập học

·         Mẫu đơn lịch sử nhập cư vào Anh

·         Thư cá nhân/ Mục đích đi học

·         Lý lịch tự thuật và kinh nghiệm làm việc (nếu có)

·         Các bằng cấp phù hợp

·         Thị thực với thư xin thị thực/ CAS (cho những sinh viên đã từng ở Anh)

Bước 2: Khi chúng tôi đã nhận được các tài liệu này, bên xét tuyển sẽ tiến hành xét duyệt đơn xin nhập học và phỏng vấn xét tuyển, và gửi thư mời nhập học cho những sinh viên đủ điều kiện

Bước 3: Tại bước này, sinh viên có thể nộp học phí sau khi các kiểm tra cần thiết đã được tiến hành

Chú ý: Chúng tôi thường hoàn thành các bước trong 2-3 ngày làm việc, tuy nhiên, trong những trường hợp chẫm trễ nhất có thể kéo dài tới 5 ngày làm việc

Ghi chú: Nếu bạn là người mới vào nghề hoặc đã làm việc nhưng ở lĩnh vực phi kinh doanh, thì một khóa MSc sẽ giúp bạn phát triển các kĩ năng kinh doanh và mở ra những cơ hội mới. Nếu bạn là người đã có kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh, thì khóa học MBA sẽ củng cố thêm kinh nghiệm và giúp bạn đạt được bước tiến xa trên sự nghiệp.

V. Nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 8, Tháng 10.

Yêu cầu Tiếng Anh

Điểm bình quân

Mỗi kỹ năng

Khóa học cung cấp

Thời gian

Học phí

6.0

5.5

Các khóa học chính

 

 

5.5

5.0

EAP – Khóa dự bị đại học (Trên trung cấp)

10 tuần

£1500

5.0

5.0

EAP – Khóa dự bị đại học (trung cấp)

10 tuần

£2100

4.5

4.5

EAP – Khóa dự bị đại học (Tiền trung cấp)

6 tháng

£2800

4.0

4.0

EAP – Khóa dự bị đại học (Sơ cấp)

6 tháng

£3500

VI. NƠI Ở VÀ PHÍ THUÊ NHÀ

  1.  North lodge (150 bảng/tuần; 6.1 dặm từ trung tâm thành phố)

  2. Station court (159 bảng/tuần; 5.2 dặm từ trung tâm thành phố)

  3. Emily Bowes court (169 bảng/tuần; 6.0 dặm từ trung tâm thành phố)

  4. Stratford One (185 bảng/tuần; 6.0 dặm từ trung tâm thành phố)

  5. Pacific court (189 bảng/tuần; 4.1 dặm từ trung tâm thành phố)

  6. Charles Morton court (195 bảng/tuần; 3.4 dặm từ trung tâm thành phố)

  7. Blithehale Court (199 bảng/tuần; 3.9 dặm từ trung tâm thành phố)

  8. Rahere court (209 bảng/tuần; 4.7 dặm từ trung tâm thành phố)

  9. Woburn place (215 bảng/tuần; 0.9 dặm từ trung tâm thành phố)

  10. Beaumont court (219 bảng/tuần; 1.3 dặm từ trung tâm thành phố)

  11. Wellington lodge (235 bảng/tuần; 2.3 dặm từ trung tâm thành phố)

  12. Somerset court (269 bảng/tuần; 0.9 dặm từ trung tâm thành phố)

  13. Quantum court (275 bảng/tuần; 4.1 dặm từ trung tâm thành phố)

  14. Elizabeth Croll house (279 bảng/tuần; 1.6 dặm từ trung tâm thành phố)

  15. East central house (309 bảng/tuần; 2.3 dặm từ trung tâm thành phố)

  16. ST Pancras way (319 bảng/tuần; 1.3 dặm từ trung tâm thành phố)

  17. Kirby Street (329 bảng/tuần; 1.7dặm từ trung tâm thành phố)

  18. Angle lane (Đặt thông qua trường; 6.5 dặm từ trung tâm thành phố)

  19. Ewen Henderson Court (Đặt thông qua trường; 5.6 dặm từ trung tâm thành phố)

  20. Julian Markham house (Đặt thông qua trường; 2.9 dặm từ trung tâm thành phố)

  21. Moonraker point (Đặt thông qua trường; 2.4 dặm từ trung tâm thành phố)

  22. Piccadilly Court (Đặt thông qua trường; 2.2 dặm từ trung tâm thành phố)

  23. Sherren house (Đặt thông qua trường; 4.2 dặm từ trung tâm thành phố)

  24. Sunlight apartment (Đ



Liên kết các trường

  • The Great Lakes College of Toronto
  • Studying in Australia
  • studyinaustralia.gov.au
  • Trường Australian Technical and Management College (ATMC)
  • Academia Australia
  • Whitireia
  • university of southern queensland
  • london school of business and finance
  • devry university
  • Humber college
  • ĐẠI HỌC ULSTER
  • columbiacollege.ca
  • Southern nazarene university
  • qc
  • qc
  • qc
  • qc
  • qc
  • Iglobal university
  • Auckland institute of studies - New Zealand
  • OSAC International College
  • Osaka Japanese Language Academy
  • Cao đẳng alphacrucis
  • CANTERBURY LANGUAGE ACADEMY – Sydney
  • Langara the college of higher learning
  • Troy University
  • Công ty Cổ Phần Xây dựng Đà Nẵng
  • Văn phòng công chứng An Phát
  • Trường Cao Đẳng Strathfield, Sydney
  • ESLI
  • ICEF AGENCY 2017-2018
  • TAIE International Institute
  • Học viện KENT - ÚC
  • Trường cao đẳng công lập Fleming College
  • GSM Member Agency

Đầu trang